Tin Zalo hành trình

Hàm cho phép bạn gửi tin nhắn đến số điện thoại đã đăng kí Zalo.

Để có thể gửi được tin Zalo bạn cần tiến hành: - Đăng ký và xác thực Zalo Offical Account (Zalo OA). - Đăng ký template tin nhắn là template TIN NHẮN HÀNH TRÌNH với ZALO. Để hoàn thành các việc trên vui lòng liên hệ nhân viên kinh doanh hỗ trợ của bạn hoặc Hotline 0986745978. Ví dụ một mẫu tin Zalo hành trình.

HTTP request

POST

https://api-portal.senbac.com/MainService.svc/json/SendZaloMessage_V4_post_json/

  • Content Type: application/json

  • Response Type: application/json

  • Cấu trúc body của request:

Tham số
Kiểu dữ liệu
Tính bắt buộc
Mô tả

ApiKey

string

Yes

ApiKey của tài khoản.

SecretKey

string

Yes

Secretkey của tài khoản.

Phone

string

Yes

Số điện thoại nhận tin.

Params

string

Yes

Giá trị cần truyền cho các biến trong Template

*Lưu ý:

  1. Các tham số truyền vào phải đúng thứ tự như template bạn đăng ký.

  2. Nếu tham số trùng nhau chỉ cần truyền vào một tham số.

IsJourney

string

Yes

True: Là tính tin nhắn hành trình. Fale: Không phải tin nhắn hành trình.

OrderId

string

Yes

Id của hành trình, dùng để đánh dấu hành trình, bắt buộc có khi gửi tin ZNS Journey.

TempID

string

Yes

Template của Zalo OA mà khách hàng đăng kí với eSMS. Đối với loại tin ZNS Journey thì cần phải đăng ký với Zalo mới sử dụng được.

OAID

string

Yes

Zalo OA ID, là ID của trang Zalo Offical Account của doanh nghiệp. Doanh nghiệp cần đăng nhập vào trang quản trị của Zalo OA để lấy phần Zalo OA ID này. Chú ý: sẽ phải đăng ký trước khi sử dụng.

campaignid

string

No

ID Tin nhắn của đối tác, dùng để kiểm tra ID này đã được hệ thống esms tiếp nhận trước đó hay chưa. Ví dụ: RequestId=123456.

RequestId

string

No

Tên chiến dịch gửi tin, tối đa 254 ký tự.

CallbackUrl

string

No

URL nhận kết quả gửi tin.Xem chi tiết ở đây.

Sandbox

string

No

1: Tin gửi ở môi trường test, dùng để kiểm tra kết nối và các thông số tích hợp, không về tin nhắn, không trừ tiền. 0: Tin gửi ở môi trường bình thường, có về tin nhắn.


  • Response:

Request hợp lệ.

  • Cấu trúc body của response:

Thuốc tính
Kiểu dữ liệu
Mô tả

CodeResult

string

Mã trả về.

SMSID

string

ID tin nhắn do hệ thống trả về.

ErrorMessage

string

Thông tin lỗi trả về (nếu có lỗi).

  • Thông tin chi tiết mã lỗi xem ở bảng: Mã lỗi .

Last updated