Tin mutichanel: Zalo => SMS OTP/CSKH
Giải pháp Multi-Channel Messaging API cho phép bạn gửi tin nhắn đến khách hàng đi qua các kênh giao tiếp khác nhau như Zalo, SMS theo các thứ tự ưu tiên.
HTTP request
POST
https://api-portal.senbac.com/MainService.svc/json/MultiChannelMessage/
Content Type: application/json
Response Type: application/json
curl --location 'https://api-portal.senbac.com/MainService.svc/json/MultiChannelMessage/' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"ApiKey": "{{ApiKey}}",
"SecretKey": "{{SecretKey}}",
"Phone": "{{Phone}}",
"Channels": [
"zalo",
"sms"
],
"Data": [
{
"TempID": "{{TempID}}",
"Params": ["{{param1}}","{{param2}}","{{param3}}"],
"OAID": "{{OAID}}",
"campaignid": "{{campaignid}}",
"CallbackUrl": "{{CallbackUrl}}",
"RequestId":"{{RequestId}}",
"Sandbox":"{{Sandbox}}"
},
{
"Content": "{{Content}}",
"IsUnicode": "{{IsUnicode}}",
"SmsType": "{{SmsType}}",
"Brandname": "{{Brandname}}",
"CallbackUrl": "{{CallbackUrl}}",
"Sandbox":"{{Sandbox}}"
}
]
}'Cấu trúc body của request:
ApiKey
string
Yes
ApiKey của tài khoản.
SecretKey
string
Yes
Secretkey của tài khoản.
Phone
string
Yes
Số điện thoại nhận tin.
Params
string
Yes
Giá trị cần truyền cho các biến trong Template *Lưu ý:
Các tham số truyền vào phải đúng thứ tự như template bạn đăng ký.
Nếu tham số trùng nhau chỉ cần truyền vào một tham số.
TempID
string
Yes
Template của Zalo OA mà khách hàng đăng kí với eSMS.
OAID
string
Yes
Zalo OA ID, là ID của trang Zalo Offical Account của doanh nghiệp. Doanh nghiệp cần đăng nhập vào trang quản trị của Zalo OA để lấy phần Zalo OA ID này. Chú ý: sẽ phải đăng ký trước khi sử dụng.
RequestId
string
No
ID Tin nhắn của đối tác, dùng để kiểm tra ID này đã được hệ thống esms tiếp nhận trước đó hay chưa. Ví dụ: RequestId=123456
campaignid
string
No
Tên chiến dịch gửi tin, tối đa 254 ký tự
RequestId
string
No
ID đối tác truyền sang để chặn trùng và đối soát khi cần.
CallbackUrl
string
No
Hàm gửi tin này sẽ truyền link callback riêng cho từng loại tin nhắn. URL nhận kết quả gửi tin. Xem chi tiết ở đây.
Content
string
Yes
Nội dung tin nhắn.
IsUnicode
string
No
Gửi tin nhắn có dấu 0: Gửi tin không dấu. 1: Gửi tin nhắn có dấu.
SmsType
string
Yes
2: Tin CSKH
Brandname
string
Yes
Tên Brandname (tên công ty hay tổ chức khi gửi tin sẽ hiển thị trên tin nhắn đó). Chú ý: sẽ phải đăng ký trước khi sử dụng.
Sandbox
string
No
1: Tin gửi ở môi trường test, dùng để kiểm tra kết nối và các thông số tích hợp, không về tin nhắn, không trừ tiền. 0: Tin gửi ở môi trường bình thường, có về tin nhắn.
Response:
Request hợp lệ.
Sai thông tin ApiKey/SecretKey.
Template chưa được cấu hình cho OA ID bạn đang sử dụng.
Cấu trúc trả về của response:
CodeResult
string
Mã trả về.
SMSID
string
ID của tin nhắn mới được tạo ra trên hệ thống. Dùng ID này để query lấy trạng thái tin nhắn.
ErrorMessage
string
Thông tin lỗi trả về (nếu có lỗi).
Thông tin chi tiết mã lỗi xem ở bảng: Mã lỗi .
Last updated